HSK 5
采取
cǎiqǔ动
áp dụng; thực hiện
to adopt or carry out (measures, policies, course of action); to take
老师采取分组学习的方法。
Lǎo shī cǎi qǔ fēn zǔ xué xí de fāng fǎ.
The teacher adopted a group-learning method.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.