HSK 5
录取
lùqǔ动
tuyển; nhận vào
to accept an applicant (prospective student, employee etc) who passes an entrance exam; to admit (a student); to hire (a job candidate)
她被理想的大学录取了。
Tā bèi lǐ xiǎng de dà xué lù qǔ le.
She was admitted to her ideal university.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.