HSK 5
退出
tuìchū动
rút khỏi; đăng xuất
to withdraw; to abort; to quit; to log out (computing)
不想参加的人可以退出。
Bù xiǎng cān jiā de rén kě yǐ tuì chū.
Anyone who does not want to participate may withdraw.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.