HSK 5
追
zhuī动
đuổi theo; theo
to chase; to pursue; to look into; to investigate; to reminisce; to recall
我跑着追上了前面的公交车。
Wǒ pǎo zhe zhuī shàng le qián miàn de gōng jiāo chē.
I ran and caught up with the bus ahead.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.