HSK 5
状态
zhuàngtài名
trạng thái
condition; state; state of affairs
电脑现在处于正常状态。
Diàn nǎo xiàn zài chǔ yú zhèng cháng zhuàng tài.
The computer is now in a normal state.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.