HSK 5
身份
shēnfèn名
danh tính; thân phận; tư cách
identity; aspect of one's identity (e.g. mayor, father, permanent resident); role; capacity (as in "in his capacity as ..." 以 + ... + 的身份); status (social, legal etc); position; rank
进入会场前请确认身份。
Jìn rù huì chǎng qián qǐng què rèn shēn fèn.
Please confirm your identity before entering the venue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.