HSK 5
深度
shēndù名形
độ sâu; chiều sâu
depth; (of a speech etc) profundity; advanced stage of development
这个游泳池的深度是两米。
Zhè ge yóu yǒng chí de shēn dù shì liǎng mǐ.
This swimming pool is two meters deep.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.