HSK 5
负担
fùdān动名
gánh vác; gánh nặng
to bear (an expense, a responsibility etc); burden
房租太高给他带来负担。
Fáng zū tài gāo gěi tā dài lái fù dān.
The high rent creates a burden for him.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.