HSK 5
观点
guāndiǎn名
quan điểm; góc nhìn
point of view; viewpoint; standpoint
我同意你提出的观点。
Wǒ tóng yì nǐ tí chū de guān diǎn.
I agree with the view you proposed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.