HSK 5
纪念
jìniàn动名
kỷ niệm; tưởng niệm; vật kỷ niệm
to commemorate; to honor the memory of; memento; keepsake; souvenir
我们拍照纪念这次旅行。
Wǒ men pāi zhào jì niàn zhè cì lǚ xíng.
We took photos to commemorate this trip.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.