HSK 5
紧
jǐn形动
chặt; căng; gấp
tight; strict; close at hand; near
这双新鞋有点紧不舒服。
Zhè shuāng xīn xié yǒu diǎn jǐn bù shū fu.
These new shoes are a little tight and uncomfortable.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.