HSK 5
抓紧
zhuājǐn动
nắm chặt; tranh thủ
to keep a firm grip on; to pay close attention to; to lose no time in (doing sth)
我们要抓紧时间完成任务。
Wǒ men yào zhuā jǐn shí jiān wán chéng rèn wu.
We need to make the most of the time and finish the task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.