HSK 5
类似
lèisì动
tương tự; giống
similar; analogous
这两种学习方法很类似。
Zhè liǎng zhǒng xué xí fāng fǎ hěn lèi sì.
These two learning methods are similar.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.