HSK 5
碰见
pèngjiàn动
tình cờ gặp; gặp phải
to run into; to meet (unexpectedly); to bump into
我下班时碰见了以前的同事。
Wǒ xià bān shí pèng jiàn le yǐ qián de tóng shì.
I ran into a former coworker after work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.