HSK 5
登记
dēngjì动
đăng ký; ghi danh
to register (one's name)
入住酒店前需要登记信息。
Rù zhù jiǔ diàn qián xū yào dēng jì xìn xī.
You need to register your information before checking into the hotel.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.