HSK 5
灯光
dēngguāng名
ánh đèn; ánh sáng
(stage) lighting; light
舞台上的灯光突然变暗了。
Wǔ tái shàng de dēng guāng tū rán biàn àn le.
The stage lights suddenly dimmed.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.