HSK 5
电动
diàndòng形
chạy bằng điện; dùng điện
electric-powered; (Tw) video game
爷爷买了一辆电动自行车。
Yé ye mǎi le yí liàng diàn dòng zì xíng chē.
Grandpa bought an electric bicycle.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.