HSK 5
特色
tèsè名
nét đặc sắc; đặc trưng
a characteristic; a distinctive feature or quality
这家小店的特色是手工面条。
Zhè jiā xiǎo diàn de tè sè shì shǒu gōng miàn tiáo.
This small shop is known for its handmade noodles.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.