HSK 5
加深
jiāshēn动
làm sâu thêm; tăng cường
to deepen
旅行加深了彼此的了解。
Lǚ xíng jiā shēn le bǐ cǐ de liǎo jiě.
The trip deepened their understanding of one another.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.