HSK 5
比喻
bǐyù动名
ví von; phép ẩn dụ; phép so sánh
to compare; to liken to; metaphor; analogy
老师用大树比喻成长。
Lǎo shī yòng dà shù bǐ yù chéng zhǎng.
The teacher used a large tree as a metaphor for growth.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.