HSK 5
此前
cǐqián名
trước đó; trước đây
before this; before then; previously
此前这里一直是家书店。
Cǐ qián zhè lǐ yì zhí shì jiā shū diàn.
Before this, the place had always been a bookstore.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.