HSK 5
时常
shícháng副
thường xuyên
often; frequently
爷爷时常想起年轻的日子。
Yé ye shí cháng xiǎng qǐ nián qīng de rì zi.
Grandpa often thinks about his younger days.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.