HSK 5
方案
fāng’àn名
phương án; kế hoạch; đề án
plan; program (for action etc); proposal; proposed bill
我们正在讨论新的方案。
Wǒ men zhèng zài tǎo lùn xīn de fāng àn.
We are discussing a new plan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.