HSK 5
改革
gǎigé动
cải cách
reform; to reform
新的改革让服务更加便利。
Xīn de gǎi gé ràng fú wù gèng jiā biàn lì.
The new reform made services more convenient.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.