HSK 5
改善
gǎishàn动
cải thiện
to make better; to improve
运动以后他的睡眠改善了。
Yùn dòng yǐ hòu tā de shuì mián gǎi shàn le.
His sleep improved after he began exercising.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.