HSK 5
改进
gǎijìn动
cải tiến; cải thiện
to improve; to make better; improvement
我们要不断改进工作方法。
Wǒ men yào bú duàn gǎi jìn gōng zuò fāng fǎ.
We need to keep improving our work methods.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.