HSK 5
提起
tíqǐ动
nhắc đến; nâng lên
to mention; to bring up; (lit. and fig.) to lift; to raise; to initiate (legal proceedings)
提起这次旅行他就很开心。
Tí qǐ zhè cì lǚ xíng tā jiù hěn kāi xīn.
He becomes happy whenever this trip is mentioned.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.