HSK 5
措施
cuòshī名
biện pháp
measure; step
学校采取了安全措施。
Xué xiào cǎi qǔ le ān quán cuò shī.
The school took safety measures.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.