HSK 5
愿望
yuànwàng名
nguyện vọng; mong muốn
desire; wish
她的愿望是成为一名医生。
Tā de yuàn wàng shì chéng wéi yì míng yī shēng.
Her wish is to become a doctor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.