HSK 5
意义
yìyì名
ý nghĩa
sense; meaning; significance; importance
这次活动有特别的意义。
Zhè cì huó dòng yǒu tè bié de yì yì.
This activity has special significance.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.