HSK 5
义务
yìwù名形
nghĩa vụ; tình nguyện
duty; obligation; volunteer (work etc)
保护环境是每个人的义务。
Bǎo hù huán jìng shì měi gè rén de yì wù.
Protecting the environment is everyone's duty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.