HSK 5
忽视
hūshì动
xem nhẹ; bỏ qua; phớt lờ
to neglect; to overlook; to disregard; to ignore
我们不能忽视安全问题。
Wǒ men bù néng hū shì ān quán wèn tí.
We must not ignore safety issues.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.