HSK 5
呼吸
hūxī动
thở; hô hấp
to breathe
跑步以后他呼吸很快。
Pǎo bù yǐ hòu tā hū xī hěn kuài.
He breathed quickly after running.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.