HSK 5
形势
xíngshì名
tình hình
circumstances; situation; terrain
当前形势需要大家合作。
Dāng qián xíng shì xū yào dà jiā hé zuò.
The current situation requires everyone to cooperate.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.