HSK 5
形式
xíngshì名
hình thức
outer appearance; form; shape; formality
我们用新的形式介绍产品。
Wǒ men yòng xīn de xíng shì jiè shào chǎn pǐn.
We introduced the product in a new format.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.