HSK 5
平衡
pínghéng形动
cân bằng
balance; equilibrium
他很难平衡工作和家庭。
Tā hěn nán píng héng gōng zuò hé jiā tíng.
He finds it difficult to balance work and family.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.