HSK 5
平均
píngjūn动形
trung bình; bình quân; chia đều
average; on average; evenly; in equal proportions
我们班平均每人读五本书。
Wǒ men bān píng jūn měi rén dú wǔ běn shū.
Each person in our class reads five books on average.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.