HSK 5
带动
dàidòng动
thúc đẩy; kéo theo
to spur; to provide impetus; to drive
旅游带动了本地餐饮发展。
Lǚ yóu dài dòng le běn dì cān yǐn fā zhǎn.
Tourism has driven the development of local dining.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.