HSK 5
尊敬
zūnjìng动形
tôn trọng; kính trọng
to respect; to revere; to esteem; honorable; distinguished (used on formal occasions before a term of address)
学生都十分尊敬这位老师。
Xué shēng dōu shí fēn zūn jìng zhè wèi lǎo shī.
The students all respect this teacher greatly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.