HSK 5
对象
duìxiàng名
đối tượng; người yêu; mục tiêu
target; object; partner; boyfriend; girlfriend
这次调查的对象是大学生。
Zhè cì diào chá de duì xiàng shì dà xué shēng.
The subjects of this survey are university students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.