HSK 5
完善
wánshàn形动
hoàn thiện; đầy đủ
(of systems, facilities etc) comprehensive; well-developed; excellent; to refine
我们还要继续完善服务。
Wǒ men hái yào jì xù wán shàn fú wù.
We still need to keep improving the service.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.