HSK 5
善于
shànyú动
giỏi; khéo
to be good at; to be adept at
她善于发现问题并及时解决。
Tā shàn yú fā xiàn wèn tí bìng jí shí jiě jué.
She is good at identifying and promptly solving problems.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.