HSK 5
安全带
ānquándài名
dây an toàn
seat belt; safety belt
坐汽车时一定要系安全带。
Zuò qì chē shí yí dìng yào xì ān quán dài.
Always wear a seat belt when riding in a car.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.