HSK 4
全
quán形副
toàn bộ; đầy đủ; hoàn toàn
all; whole; entire; every; complete; surname Quan
全班学生都按时到了。
Quán bān xué shēng dōu àn shí dào le.
The whole class arrived on time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.