HSK 5
子女
zǐnǚ名
con cái
children; sons and daughters
父母应该关心子女教育。
Fù mǔ yīng gāi guān xīn zǐ nǚ jiào yù.
Parents should care about their children's education.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.