HSK 5
升温
shēngwēn动
nóng lên; tăng nhiệt độ; gia tăng
to become hot; temperature rise; (fig.) to intensify; to hot up
天气开始升温大家都换了衣服。
Tiān qì kāi shǐ shēng wēn dà jiā dōu huàn le yī fú.
As the weather warmed, everyone changed their clothing.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.