HSK 5
升级
shēngjí动
nâng cấp; thăng cấp; leo thang
to go up by one grade; to be promoted; to escalate (in intensity); (computing) to upgrade
手机软件需要马上升级。
Shǒu jī ruǎn jiàn xū yào mǎ shàng shēng jí.
The phone software needs an immediate upgrade.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.