HSK 5
分别
fēnbié动副名
phân biệt; riêng rẽ; chia tay
to part; to leave each other; to distinguish; to tell apart; difference; distinction; in different ways; differently
我们分别住在城市东西两边。
Wǒ men fēn bié zhù zài chéng shì dōng xi liǎng biān.
We live on opposite sides of the city.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.