HSK 5
农民
nóngmín名
nông dân
peasant; farmer
农民每天都在地里辛苦劳动。
Nóng mín měi tiān dōu zài dì lǐ xīn kǔ láo dòng.
The farmers work hard in the fields every day.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.