HSK 5
农业
nóngyè名
nông nghiệp
agriculture; farming
这个地区主要发展农业。
Zhè ge dì qū zhǔ yào fā zhǎn nóng yè.
This region mainly develops agriculture.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.